Tin hoạt động của bệnh viện
A+ A A-

Danh mục TT 43 Sở phê duyệt

07/12/2016 15:55


I. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC







TT MÃ DANH MỤC DANH MỤC KỸ THUẬT PHÂN TUYẾN
KỸ THUẬT 
  1 2 3
A B C D
    A. TUẦN HOÀN         
1 1 Theo dõi huyết áp liên tục không xâm nhập tại giường ≤ 8 giờ     x  
2 2 Ghi điện tim cấp cứu tại giường     x  
3 5 Làm test phục hồi máu mao mạch       x
4 6 Đặt catheter tĩnh mạch ngoại biên       x
5 7 Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm 01 nòng     x  
6 8 Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm nhiều nòng     x  
7 10 Chăm sóc catheter tĩnh mạch     x  
8 15 Đo áp lực tĩnh mạch trung tâm     x  
9 18 Siêu âm tim cấp cứu tại giường     x  
10 19 Siêu âm Doppler mạch cấp cứu tại giường     x  
11 20 Siêu âm dẫn đường đặt catheter tĩnh mạch cấp cứu     x  
12 28 Theo dõi SPO2 liên tục tại giường ≤ 8 giờ       x
13 32 Sốc điện ngoài lồng ngực cấp cứu     x  
14 34 Hồi phục nhịp xoang cho người bệnh loạn nhịp bằng máy sốc điện     x  
15 35 Hồi phục nhịp xoang cho người bệnh loạn nhịp bằng thuốc     x  
16 39 Hạ huyết áp chỉ huy ≤ 8 giờ     x  
17 45 Dùng thuốc chống đông     x  
    B. HÔ HẤP        
18 52 Cầm chảy máu ở lỗ mũi sau bằng ống thông có bóng chèn       x
19 53 Đặt canuyn mũi hầu, miệng hầu       x
20 54 Hút đờm qua ống nội khí quản/canuyn mở khí quản bằng ống thông một lần ở người bệnh không thở máy (một lần hút)       x
21 57 Thở oxy qua gọng kính (£ 8 giờ)       x
22 58 Thở oxy qua mặt nạ không có túi (£ 8 giờ)       x
23 59 Thở ô xy qua mặt nạ có túi có hít lại (túi không có van) (£ 8 giờ)       x
24 60 Thở oxy qua mặt nạ có túi không hít lại (túi có van) (£ 8 giờ)       x
25 61 Thở oxy qua ống chữ T (T-tube) (£ 8 giờ)       x
26 62 Thở oxy dài hạn điều trị suy hô hấp mạn tính ≤ 8 giờ       x
27 63 Thở oxy qua mặt nạ venturi (£ 8 giờ)       x
28 64 Thủ thuật Heimlich (lấy dị vật đường thở) cho người lớn và trẻ em       x
29 65 Bóp bóng Ambu qua mặt nạ       x
30 66 Đặt ống nội khí quản     x  
31 68 Đặt nội khí quản cấp cứu bằng Combitube     x  
32 69 Đặt mặt nạ thanh quản cấp cứu     x  
33 70 Đặt ống nội khí quản có cửa hút trên bóng chèn (Hi-low EVAC)   @    
34 71 Mở khí quản cấp cứu     x  
35 72 Mở khí quản qua màng nhẫn giáp     x  
36 73 Mở khí quản thường quy     x  
37 75 Chăm sóc ống nội khí quản (một lần)     x  
38 76 Chăm sóc lỗ mở khí quản (một lần)     x  
39 77 Thay ống nội khí quản     x  
40 78 Rút ống nội khí quản     x  
41 79 Rút canuyn khí quản     x  
42 80 Thay canuyn mở khí quản     x  
43 81 Đánh giá mức độ nặng của cơn hen phế quản bằng peak flow meter        x
44 82 Đánh giá mức độ nặng của COPD bằng FEV1 (một lần)     x  
45 84 Thăm dò CO2 trong khí thở ra     x  
46 85 Vận động trị liệu hô hấp     x  
47 86 Khí dung thuốc cấp cứu (một lần)     x  
48 87 Khí dung thuốc qua thở máy (một lần)     x  
49 88 Làm ẩm đường thở qua máy phun sương mù     x  
50 89 Đặt canuyn mở khí quản 02 nòng       x
51 128 Thông khí nhân tạo không xâm nhập ≤ 8 giờ     x  
52 132 Thông khí nhân tạo xâm nhập ≤ 8 giờ     x  
53 157 Cố định lồng ngực do chấn th­ương gãy xương sườn     x  
54 158 Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp cơ bản     x  
     C. THẬN - LỌC MÁU        
55 172 Đặt catheter lọc máu cấp cứu     x  
56 173 Lọc máu cấp cứu (ở người chưa có mở thông động tĩnh mạch)     x  
57 174 Thận nhân tạo cấp cứu     x  
58 175 Thận nhân tạo thường qui     x  
    D. THẦN KINH        
59 201 Soi đáy mắt cấp cứu     x  
60 202 Chọc dịch tuỷ sống     x  
61 213 Điều trị co giật liên tục ≤ 8 giờ     x  
     Đ. TIÊU HOÁ        
62 215 Gây nôn cho người bệnh ngộ độc qua đường tiêu hóa       x
63 216 Đặt ống thông dạ dày       x
64 218 Rửa dạ dày cấp cứu       x
65 219 Rửa dạ dày loại bỏ chất độc bằng hệ thống kín       x
66 221 Thụt tháo       x
67 222 Thụt giữ       x
68 223 Đặt ống thông hậu môn       x
69 224 Cho ăn qua ống thông dạ dày (một lần)         x
70 226 Nuôi d­ưỡng ngư­ời bệnh qua ống thông hỗng tràng ≤ 8 giờ       x
71 228 Nuôi d­ưỡng ng­ười bệnh qua lỗ mở dạ dày (một lần)       x
72 229 Nuôi d­ưỡng ng­ười bệnh bằng đư­ờng truyền tĩnh mạch ngoại biên ≤ 8 giờ       x
73 244 Chọc dẫn lư­u ổ áp xe d­ưới siêu âm     x  
    E. TOÀN THÂN         
74 246 Đo lượng nước tiểu 24 giờ       x
75 248 Nâng thân nhiệt chỉ huy     x  
76 249 Giải stress cho người bệnh     x  
77 250 Kiểm soát đau trong cấp cứu       x
78 251 Lấy máu tĩnh mạch, tiêm thuốc tĩnh mạch (một lần chọc kim qua da)       x
79 252 Truyền thuốc, dịch tĩnh mạch ≤ 8 giờ       x
80 253 Lấy máu tĩnh mạch bẹn       x
81 254 Truyền máu và các chế phẩm máu       x
82 256 Điều chỉnh tăng/giảm kali máu bằng thuốc tĩnh mạch     x  
83 257 Điều chỉnh tăng/giảm natri máu bằng thuốc tĩnh mạch     x  
84 258 Kiểm soát tăng đư­ờng huyết chỉ huy ≤ 8 giờ     x  
85 259 Rửa mắt tẩy độc     x  
86 260 Chăm sóc mắt ở người bệnh hôn mê (một lần)     x  
87 261 Vệ sinh răng miệng đặc biệt (một lần)       x
88 262 Gội đầu cho người bệnh tại gi­ường       x
89 263 Gội đầu tẩy độc cho người bệnh       x
90 264 Tắm cho người bệnh tại gi­ường       x
91 265 Tắm tẩy độc cho người bệnh       x
92 266 Xoa bóp phòng chống loét       x
93 267 Thay băng cho các vết thư­ơng hoại tử rộng (một lần)     x  
94 268 Phục hồi chức năng vận động, nói, nuốt cho người bệnh cấp cứu £ 8 giờ     x  
95 269 Băng ép bất động sơ cứu rắn cắn       x
96 270 Ga rô hoặc băng ép cầm máu       x
97 271 Dùng thuốc kháng độc điều trị giải độc     x  
98 272 Sử dụng than hoạt đa liểu cấp cứu ngộ độc ≤ 8 giờ     x  
99 273 Điều trị giải độc bằng huyết thanh kháng nọc đặc hiệu     x  
100 274 Điều trị giải độc ngộ độc rượu cấp     x  
101 275 Băng bó vết thư­ơng       x
102 276 Cố định tạm thời người bệnh gãy xương       x
103 277 Cố định cột sống cổ bằng nẹp cứng       x
104 278 Vận chuyển người bệnh cấp cứu       x
105 279 Vận chuyển người bệnh chấn thương cột sống thắt lưng     x  
106 280 Vận chuyển người bệnh nặng có thở máy     x  
    G. XÉT NGHIỆM         
107 281 Xét nghiệm đường máu mao mạch tại giường (một lần)       x
108 282 Lấy máu động mạch quay làm xét nghiệm      x  
109 283 Lấy máu các động mạch khác xét nghiệm      x  
110 284 Định nhóm máu tại gi­ường       x
111 285 Xét nghiệm đông máu nhanh tại giường       x
112 286 Đo các chất khí trong máu     x  
113 288 Định tính chất độc bằng test nhanh – một lần     x  
    H. THĂM DÒ KHÁC        
114 303 Siêu âm cấp cứu tại giường bệnh     x  
115 304 Chụp X quang cấp cứu tại giư­ờng     x  





65 49

Chuyên khoa Hồi sức cấp cứu và chống độc đang thực hiện được: 111kỹ thuật đúng tuyến, 02 kỹ thuật vượt tuyến.
 NỘI KHOA
MÃ DANH MỤC DANH MỤC KỸ THUẬT PHÂN TUYẾN KỸ THUẬT
2 3 4
A B C D
  A. HÔ HẤP        
1 Bóp bóng Ambu qua mặt nạ       x
9 Chọc dò dịch màng phổi       x
14 Đánh giá mức độ nặng của cơn hen phế quản bằng peak flow meter        x
24 Đo chức năng hô hấp       x
29 Kỹ thuật tập thở cơ hoành       x
30 Kỹ thuật ho khạc đờm bằng khí dung nước muối ưu trương     x  
31 Kỹ thuật vỗ rung dẫn lưu tư thế       x
32 Khí dung thuốc giãn phế quản       x
68 Vận động trị liệu hô hấp     x  
  B. TIM MẠCH        
85 Điện tim thường      
111 Nghiệm pháp atropin     x  
112 Siêu âm Doppler mạch máu     x  
113 Siêu âm Doppler tim     x  
116 Siêu âm tim 4D   @    
  C. THẦN KINH        
128 Chăm sóc mắt ở người bệnh liệt VII ngoại biên (một lần)     x  
129 Chọc dò dịch não tuỷ     x  
150 Hút đờm hầu họng       x
151 Lấy máu tĩnh mạch bẹn     x  
164 Theo dõi SPO2 liên tục tại giường     x  
165 Vệ sinh răng miệng bệnh nhân thần kinh tại giường     x  
166 Xoa bóp phòng chống loét trong các bệnh thần kinh (một ngày)     x  
  D. THẬN TIẾT NIỆU        
167 Chăm sóc sonde dẫn lưu bể thận qua da/lần     x  
168 Chăm sóc sonde dẫn lưu tụ dịch- máu quanh thận/lần     x  
170 Chăm sóc và bảo quản catheter tĩnh mạch trung tâm trong lọc máu     x  
171 Chăm sóc và bảo quản catheter đường hầm có cuff để lọc máu     x  
172 Chăm sóc ống dẫn lưu bể thận qua da 24 giờ     x  
  Đ. TIÊU HÓA        
241 Cho ăn qua ống mở thông dạ dày hoặc hỗng tràng (một lần)         x
243 Chọc tháo dịch ổ bụng điều trị     x  
244 Đặt ống thông dạ dày     x  
253 Nội soi thực quản - Dạ dày - Tá tràng cấp cứu     x  
305 Nội soi thực quản - Dạ dày - Tá tràng không sinh thiết   @    
313 Rửa dạ dày cấp cứu       x
314 Siêu âm ổ bụng       x
338 Thụt tháo chuẩn bị sạch đại tràng       x
339 Thụt tháo phân       x
  E. CƠ XƯƠNG KHỚP        
349 Hút dịch khớp gối     x  
361 Hút nang bao hoạt dịch     x  
363 Hút ổ viêm/ áp xe phần mềm     x  
431 Xét nghiệm Mucin test     x  




23 13
Chuyên khoa Nội khoa đang thực hiện được 33 kỹ thuật đúng tuyến, 02 kỹ thuật vượt tuyến. 
 
 

 

File đính kèm

    PTKT bổ sung được phê duyệt 2016.xls
    danh muc tt 43 so duyet (1).xls

Tin khác

Quay lại danh sách
Loading

Trung tâm Y tế TP. Pleiku: Nâng cao năng lực khám chữa bệnh cho nhân dân